• Xưởng sửa chữa và chuẩn chỉnh máy địa vật lý

    Xưởng có nhiệm vụ chính là bảo dưỡng, sửa chữa và hiệu chỉnh các máy móc thiết bị điện tử phục vụ cho các đơn vị trong Xí nghiệp địa vật lý giếng khoan. Ngoài ra xưởng còn nghiên cứu đưa vào ứng dụng và phát triển công nghệ tin học trong công tác địa vật lý

  • Trung tâm Phân tích và Xử lý số liệu

    Có nhiệm vụ đánh giá chất lượng tài liệu do Xí nghiệp Địa vật lý thực hiện.

  • Đội công nghệ cao

    Khảo sát địa vật lý tổng hợp trong giếng đang khoan. Đo địa vật lý tổng hợp, bắn mìn.

  • Đội Kiểm tra công nghệ khai thác

    Có nhiệm vụ là đo khảo sát và kiểm tra công nghệ khai thác trong các giếng khai thác và bơm ép.

  • Đội Carota khí

    Đội Carôta khí có nhiệm vụ chính là khảo sát carota khí, cung cấp kịp thời các số liệu để xác minh trữ lượng, tình trạng các giếng khoan.

  • Đội thử vỉa

    Đội có nhiệm vụ thử vỉa ở các giếng khoan nhằm định hướng cho công tác khoan, xác định tình trạng và đo vỉa, cung cấp thông tin để xác định trữ lượng công nghiệp của giếng

L&TD

LOGGING & TESTING DIVISION

XÍ NGHIỆP ĐỊA VẬT LÝ GIẾNG KHOAN - BẠN ĐỒNG HÀNH CỦA CÁC NHÀ DẦU KHÍ - TRANG WEB ĐANG TRONG THỜI GIAN NÂNG CẤP VÀ CẬP NHẬT....

Dual Spaced Neutron Log

 

      Vietsovpetro L&TD uses Halliburton’s DSN II tools from 1997 for lithology & porosity identification for sedimentary and basement rock.

DSN II is a superior neutron porosity tool. This is due to detector array optimization. Far detector count rates are much greater than ever before. Other advantages stem from the ratio-porosity relationship. Detailed analysis shows that DSN II statistical uncertainty has been significantly reduced compared with previous top-performing tools, while the overall signal-to-noise ratio is notably better than before.

 

 

 

 

 

      
 

Tool specification

Max Temp
3500F (1750C)
Max Press
20 000 psi (137 900 kPa)
Max hole
20.75 in (529 mm)
Min hole
4.5 in (115 mm)
Vertical Resolution
3 in
8 cm
Depth of Investigation (50%)
6 in. (152.88 mm)
Sensitivity
1% reading
Precision
Low (1SD) ± 0.1 @ 3 p.u.
High (1SD) ± 0.3 @ 30 p.u.
Accuracy, Low
± 5% or ±1 p.u., whichever is larger
Primary Curves:
Neutron Limestone Porosity
Near-to-Far Detector Count-Rate Ratio
Secondary Curve
Near- and Far-Detector Count Rates
Source
AmBe

These features translate into porosity measurements with outstanding  precision. DSN II delivers porosity measurements with greater accuracy and repeatability than any other neutron porosity service. Designed for use in liquid-filled holes, both open and cased, this service provides:

  • Superior accuracy. Consistent measurements over the entire porosity range, even in cased holes.
  • Repeatable results. Optimized detector spacing, advanced calibration methods and greater count rates contribute to the service’s outstanding precision.
  • Improved thin bed evaluation. Clearer delineation of thin bed formations with Enhanced Vertical Resolution (EVR), available real time or in post processing.
  • Increased reservoir understanding. A combination of logging tools can be run to identify lithology, reveal gas zones and calculate shale volumes
  • Faster log runs. Save rig time with an optimized design that enables logs to be run at faster cable speeds
  • Gas detection. Excellent indication of gas when used in combination with a density log
  • Dykes detection. Excellent Effect of basement’s dyke identification when used in combination with a density log

Video

Quản lý online

Liên kết nội bộ

Giá dầu