• Xưởng sửa chữa và chuẩn chỉnh máy địa vật lý

    Xưởng có nhiệm vụ chính là bảo dưỡng, sửa chữa và hiệu chỉnh các máy móc thiết bị điện tử phục vụ cho các đơn vị trong Xí nghiệp địa vật lý giếng khoan. Ngoài ra xưởng còn nghiên cứu đưa vào ứng dụng và phát triển công nghệ tin học trong công tác địa vật lý

  • Trung tâm Phân tích và Xử lý số liệu

    Có nhiệm vụ đánh giá chất lượng tài liệu do Xí nghiệp Địa vật lý thực hiện.

  • Đội công nghệ cao

    Khảo sát địa vật lý tổng hợp trong giếng đang khoan. Đo địa vật lý tổng hợp, bắn mìn.

  • Đội Kiểm tra công nghệ khai thác

    Có nhiệm vụ là đo khảo sát và kiểm tra công nghệ khai thác trong các giếng khai thác và bơm ép.

  • Đội Carota khí

    Đội Carôta khí có nhiệm vụ chính là khảo sát carota khí, cung cấp kịp thời các số liệu để xác minh trữ lượng, tình trạng các giếng khoan.

  • Đội thử vỉa

    Đội có nhiệm vụ thử vỉa ở các giếng khoan nhằm định hướng cho công tác khoan, xác định tình trạng và đo vỉa, cung cấp thông tin để xác định trữ lượng công nghiệp của giếng

L&TD

LOGGING & TESTING DIVISION

XÍ NGHIỆP ĐỊA VẬT LÝ GIẾNG KHOAN - BẠN ĐỒNG HÀNH CỦA CÁC NHÀ DẦU KHÍ

Instream Gauge Carrier

Instream Gauge Carrier  

         Instream gauge carriers carry as many as four pressure or temperature gauges in the flow stream to monitor downhole conditions while maintaining a full opening through the tools. The carriers are designed to carry 1.25-in. (31.75-mm) diameter electronic or mechanical gauges. Recorders are suspended on the inside of the running case, which has cushioning devices to protect the gauges from shock.

Features and Benefits

•  Permits unrestricted flow through the tools

•  Allows wireline operations to be run

•  Facilitates a faster response to temperature changes

 

 

 

 

 

Instream Gauge Carrier

Nominal Tool Size (in) OD In.(cm) ID In.(cm) Thread connnections Services Temprature* oF (oC) Length In.(cm) Tensile Rating** Lb (kg) Working Pressure*** Psi(bar) Flowarea In2(cm2) Number Of Ports
5.00 SG1 5.03 (12.78) 10.75 (21.31)

2.28

(5.79)

3 7/8 CAS

 450   204

68.02 (172.77 450.000 (183.08) 15.000 (1034) 4

Meets NACE-0175 175°F (79°C) standards for H2S service

*Service temperature up to 450°F (dressed with 600 series o-rings and PEEK™ back-up seals)

**The values of tensile, burst, and collapse strength are calculated with new tool conditions, Lame’s formula for burst and collapse strength, and stress

area calculations for tensile strength.

***Pressure rating is defined as differential pressure at the tool. (Differential pressure is the difference in pressure between the casing annulus tool ID.)

These ratings are guidelines only. For more information, contact your local Halliburton representative.

PEEK is a trademark of ICI Americas, Inc. Poly-Ether-Ether-Ketone.

Nhóm Marketing

Video

Quản lý online

Liên kết nội bộ

Giá dầu