• Xưởng sửa chữa và chuẩn chỉnh máy địa vật lý

    Xưởng có nhiệm vụ chính là bảo dưỡng, sửa chữa và hiệu chỉnh các máy móc thiết bị điện tử phục vụ cho các đơn vị trong Xí nghiệp địa vật lý giếng khoan. Ngoài ra xưởng còn nghiên cứu đưa vào ứng dụng và phát triển công nghệ tin học trong công tác địa vật lý

  • Trung tâm Phân tích và Xử lý số liệu

    Có nhiệm vụ đánh giá chất lượng tài liệu do Xí nghiệp Địa vật lý thực hiện.

  • Đội công nghệ cao

    Khảo sát địa vật lý tổng hợp trong giếng đang khoan. Đo địa vật lý tổng hợp, bắn mìn.

  • Đội Kiểm tra công nghệ khai thác

    Có nhiệm vụ là đo khảo sát và kiểm tra công nghệ khai thác trong các giếng khai thác và bơm ép.

  • Đội Carota khí

    Đội Carôta khí có nhiệm vụ chính là khảo sát carota khí, cung cấp kịp thời các số liệu để xác minh trữ lượng, tình trạng các giếng khoan.

  • Đội thử vỉa

    Đội có nhiệm vụ thử vỉa ở các giếng khoan nhằm định hướng cho công tác khoan, xác định tình trạng và đo vỉa, cung cấp thông tin để xác định trữ lượng công nghiệp của giếng

L&TD

LOGGING & TESTING DIVISION

XÍ NGHIỆP ĐỊA VẬT LÝ GIẾNG KHOAN - BẠN ĐỒNG HÀNH CỦA CÁC NHÀ DẦU KHÍ - TRANG WEB ĐANG TRONG THỜI GIAN NÂNG CẤP VÀ CẬP NHẬT....

Đào tạo vận hành, kiểm tra và chuẩn chỉnh máy đo áp suất, nhiệt độ máy giếng Kuster bằng bộ chuẩn Deadweight

1.Máy chuẩn Deadweight DHI

PlatForm+Pump

        

Terminal

1. Khối lượng <-> Áp suất

2. Thiết lập tham số

3. Hiển thị cân bằng

Mass Set

5 Kg             5

2 Kg             2

1 Kg             1

0.5 Kg          1

0.2 Kg          2

0.1 Kg          1

50-0.1 Kg

SAI SỐ

M>50g: +/-5 ppm giá trị

M<50g: theo NIST S1

1.Cơ sở

           F= m.g                                P=F/A                           


2. Gia tốc g:

g = 9.780 327 (1 + A sin2 L - B sin2 2L) - 3.086 × 10-6 H m·s-2

L: độ

H: Độ cao so với mức nước biển

Vũng Tàu: L= 10,35   , H= 1m

3. Công thức tính áp suất

 

 Hành trình Piston

- Range: ± 4.0 mm

- Resolution: 0.1 mm

- Measurement Uncertainty: ± 0.1 mm

2. Máy đáy giếng Kuster K10

2.1 Tổng quan

- Vật liệu inconel. Transducer Type “Quartzdyne

- Áp suất tối đa 16,000 psi

- Độ chính xác 0.02% F.S.          - Resolution 0.00006% F.S.

- Nhiệt độ tối đa 177 °C              - Độ chính xác ± 0.2°C

- Resolution 0.001°C                  - Giao tiếp USB


2.2 Cấu tạo


- Housing

- Transducer

- Electronic Board

- Pin

- Transducer



 

 

- Electrical Board


- Interface USB

- Pin

3. Bồn chuẩn nhiệt & thiết bị phụ trợ

3.1 Bồn chuẩn nhiệt

  • Duy trì 1 nhiệt độ ổn định
  • Độ chính xác ± 0.01°C

        

3.2 Thiết bị phụ trợ

  • Keyspan USB 4-Port serial adapter
  • Kết nối 4 máy K10
  • Monitor 1 hoặc 4 máy K10

4. Phần mềm K10 Calibration 

4.1 Tổng quan

  •           Thu thập giá trị đầu vào Isotherms
  • Tạo tập tin hiệu chuẩn
  • Tùy chỉnh tập tin hiệu chuẩn
  • Nạp tập tin hiệu chuẩn vào máy K10
  • Xác minh việc hiệu chuẩn

4.2 Đánh giá tình trạng máy

  • Giao tiếp
  • Đo realtime
  • Program
  • Download Data
  • Log bằng pin

4.3 Giao diện UI

1. Khu vực này thể hiện tất cả các giá trị thô (raw) và giá trị hiệu chuẩn của nhiệt độ và áp suất trong thời gian thực

2. Khu vực này sử dụng để thay đổi giá trị curve fit order

3. Sample

4. Khu vực này hiển thị đường Đẳng nhiệt nào đang được hiệu chuẩn và giá trị nhiệt độ tương ứng

5. Trạng thái tập tin DST

6. Khu vực hiệu chuẩn Strain

7. Tiến hành chuẩn chỉnh

8. Khu vực hiệu chuẩn Quartz

4.4 Bảng hiệu chuẩn

- Chuẩn Strain

Nhiệt độ dùng để Hiệu chuẩn:

Đường đẳng nhiệt 1: 10-25 °C (Lấy nhiệt độ của môi trường)

Đường đẳng nhiệt 2: 50 °C                    Đường đẳng nhiệt 3: 75 °C

Đường đẳng nhiệt 4: 100 °C                  Đường đẳng nhiệt 5: 115 °C

Đường đẳng nhiệt 6: 130 °C                  Đường đẳng nhiệt 7: 140 °C

Đường đẳng nhiệt 8: 150 °C

Nhiệt độ dùng để Kiểm chứng:

Kiểm chứng 1: 65 °C

Kiểm chứng 2: 135 °C


MÁY ĐO LOẠI    
     Đường đẳng áp 5000 PSI      
6000 PSI
10000 PSI
15000 PSI
16000 PSI
Float
Float
Float
Float
Float
1
Môi trường
Môi trường
Môi trường
Môi trường
Môi trường
2
1000
1200
2000
3000
3200
3
3000
3600
6000
9000
9600
4
5000
6000
10000
15000
16000
5
4000
4800
8000
12000
12800
6
2000
2400
4000
6000
6400
7
500
500
500
500  500 

Chuẩn Quartz

Tập tin hiệu chuẩn:

123456.CFF Standard Pressure Coefficients

123456.CFT Standard Temperature Coefficients

123456.CRF Reference-Based Pressure Coefficients

123456.CRT Reference-Based Temperature Coefficients

 

Download tài liệu K10CalibrationManual.pdf

Download tài liệu OperationManualDeadweightPG7000.pdf

Video

Quản lý online

Liên kết nội bộ

Giá dầu